Significations
Từ điển phổ thông
bức tường
Từ điển trích dẫn
Tục dùng như chữ “tường” 牆.
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ tường 牆.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Tường 牆.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vách: Tường bích
2.
Bộ gốc có 4 nét Bk viết ra 3 nét
Etymology: qiáng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 墙:tường
Etymology: A1: 墻 tường
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tường đất
Exemples
Ai rằng chuột chẳng có nanh. Sao mặc trổ được tường ta.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, I, 19a
Trải hai lần giậu (rào), qua bức tường quanh, ước vài mươi trượng.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, 66b
Mots composés9
vách tường•tường đất•tường gạch•tường thấp•trát tường•nề tường•phá tường•bức tường•xuyên tường