Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dây chun, áo chun; ngắn chun chủn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chui xuống chỗ thấp hoặc kín: Xấu hổ muốn chun xuống đất
2.
Co giãn được (còn gọi là Thun* ): Dây chun; Áo chun
3.
Vắn quá khó coi: Ngắn chun chủn
Etymology: Nôm: chôn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thu mình chuyển động từ chỗ kín ra ngoài.
Etymology: C2: 墫 tôn
Nôm Foundation
cốc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trôn nồi (đáy nồi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lỗ (kim)
2.
Cái đít: Lỗ trôn
3.
Cái đáy: Trôn nồi
Etymology: (luân; thủ lôn)(nhục lôn; nhục đôn)(nhục truân)(nhục luân; thổ tôn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 侖:trôn
Etymology: C2: 墫 tôn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Làm hư: Một tay chôn biết mấy cành phù dung
2.
Cụm từ: Chôn chân (* không đổi vị trí: Chôn chân giữa trời; * tìm đến – nghĩa cổ)
3.
Ghi dạ: Chôn vào lòng
4.
Vùi kĩ: Đào sâu chôn chặt; Chôn nhau cắt rốn (nơi mình ra đời); Sống nhờ đất khách, thác chôn quê người
Etymology: thổ tôn; thôn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chôn cất
Exemples
Sinh Thiên Trúc, chết Thiếu Lâm. Chôn dối chân non Hùng Nhĩ.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 27b
Chôn chặt văn chương ba thước đất. Ném tung hồ thỉ [cung tên] bốn phương trời.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 8b
Mots composés5
chôn nhau cắt rốn rau•chôn cất•chôn rau cắt rốn•chôn vùi•chôn chân