Significations
Từ điển phổ thông
1.
biên giới, ranh giới
2.
hoàn cảnh
3.
cảnh trí
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bờ cõi — Vùng đất — Chỉ chung những thứ mình thấy xung quanh.
Đại Nam Quấc âm tự vị
Cõi, bờ cõi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tình trạng các công chuyện: Gặp cảnh thuận hay cảnh nghịch
2.
Hình sắc các vật trước mắt: Cảnh đẹp sơn thuỷ lâu đài
3.
Tình trạng chung quanh: Hoàn cảnh
4.
Đất đai chiếm cứ: Địch cảnh (miền bị quân địch chiếm)
5.
Ranh giới quốc gia: Trục xuất cảnh ngoại
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Biên cõi.
2.
Vùng, cõi.
Etymology: A1: 境 cảnh
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
kiểng sắc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ
Đại Nam Quấc âm tự vị
(Cảnh)Cõi.
Nôm Foundation
biên giới, ranh giới; khu vực, vùng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 兢:cạnh
Etymology: C2: 境 cảnh
Exemples
Mots composés39
cảnh giới•cảnh nội•cảnh huống•cảnh ngoại•hoàn cảnh•cảnh ngộ kiểng•cảnh địa•nhập cảnh•cảnh vực•cảnh ngộ•cảnh huống•ảo cảnh•áp cảnh•huyễn cảnh•tiên cảnh•dị cảnh•xử cảnh•phật cảnh•giai cảnh•bố cảnh•chỉ cảnh•nghịch cảnh•việt cảnh•mộng cảnh•viễn cảnh•sóc cảnh•hoàn cảnh•nhập cảnh tuỳ tục•biên cảnh•mộng cảnh