Significations
Từ điển phổ thông
1.
tạc ra
2.
hào vây quanh
Từ điển trích dẫn
4.
(Động) Đào lạch, đào đường dẫn nước.
Từ điển Thiều Chửu
Cái hào. Ðào hào chung quanh thành cho kín gọi là tiệm.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rãnh nước sâu ở chung quanh và bên ngoài chân thành thời xưa. Hào nước — Đào đất lên.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khiếm hào chiến (hào quân sự)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hào quân sự: Khiếm hào chiến
Etymology: qiàn
Nôm Foundation
hào, rãnh, hố, chỗ trũng