Significations
Từ điển phổ thông
bôi, phết, quết, sơn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bùn đất — Đường đi. Chẳng hạn Đăng đồ ( lên đường ). Chinh phụ ngâm khúc có câu: » Thuở đông đồ mai chưa dạn gió « — Nhơ bẩn — Lấp lỗ hổng — Trét vào, bôi vào, đập vào — Một âm là Trà. Xem Trà.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lờ mờ: Hồ đồ
2.
(Kiến trúc) lớn: Đồ sộ
3.
Nấu cách thuỷ: Đồ xôi
4.
Vạch viết vội: Biệt tại tường thượng loạn đồ (chớ vẽ lên tường)
5.
Bôi bỏ: Đồ, di, canh, cải (viết bài thi tránh gạch bỏ, đổi chỗ, thêm, hoặc sửa các chữ)
6.
Bôi: Đồ tất (phết sơn); Đồ chỉ (mỡ) mạt phấn (đánh phấn * cho đẹp, * hoặc để che giấu)
7.
Khổ sở (cổ văn): Sinh linh đồ thán
8.
Vật dụng: Đồ đạc; Thời đại đồ đồng
9.
Đắp vào; bó vào: Đồ thuốc vào vết thương
10.
Âm hộ (tiếng tục): Vén màn quần bày biện đồ ra…
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bôi đè lên trên.
Etymology: A1: 塗 đồ
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
Nôm Foundation
bôi, quét, áp dụng, trải; vẽ; con đường
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Họ “Đồ”.
7.
(Động) Làm bẩn, làm dơ. ◇Trang Tử 莊子: “Kim thiên hạ ám, Chu đức suy, kì tịnh hồ Chu dĩ đồ ngô thân dã, bất như tị chi, dĩ khiết ngô hạnh” 今天下闇, 周德衰, 其並乎周以塗吾身也, 不如避之, 以潔吾行 (Nhượng vương 讓王) Nay thiên hạ hôn ám, đức nhà Chu đã suy, ở lại với nhà Chu để làm nhơ bẩn thân ta, không bằng lánh đi cho sạch nết ta.
Exemples
Mots composés16
đồ cải•đồ thuốc•đồ thán•đồ thán sinh dân•hồ đồ•đồ chỉ mạt phấn•đồ mạt•đồ tranh•tam đồ•sĩ đồ•tập đồ•nhất bại đồ địa•sanh linh đồ thán•nhất tháp hồ đồ•sài lang đang đồ•phóng trứ minh bạch trang hồ đồ