Significations
Từ điển phổ thông
đập đất
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Đê đất ngăn nước.
2.
(Động) Ngăn, chận.
Từ điển Thiều Chửu
Ðập đất. Xem chữ đại 埭 ở trên.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái đập đắp lên để ngăn nước, giữ nước.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
yển (dụng cụ đập đất)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đăng đóng qua sông (để bắt cá: weir)
Etymology: yàn
Từ điển Trần Văn Chánh
Đập nước.
Nôm Foundation
đê; bờ đê, bờ kè, bờ