Significations
Từ điển phổ thông
cái hũ
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Hũ đựng rượu, miệng nhỏ.
2.
(Danh) Ruộng muối ở bờ biển.
Từ điển Thiều Chửu
Cái hũ.
Bảng Tra Chữ Nôm
chình ình; chình chịch
Đại Nam Quấc âm tự vị
(Chình).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cái hũ
Etymology: chéng
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Cái hũ.
Nôm Foundation
bình gốm lớn hình quả lê
Đại Nam Quấc âm tự vị
Đồ đựng bằng đất, to hông, rộng miệng mà thấp.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dáng nặng nề khó di chuyển: Chình chịch
2.
Nằm trơ vướng lối: Chình ình giữa nhà
3.
Đổ ngã: Lăn chình (miền Nam: Lăn đùng)
Etymology: Hv thổ trình
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chĩnh rượu, chĩnh gạo
Bảng Tra Chữ Nôm
trình (cái hũ)
Đại Nam Quấc âm tự vị
Đồ đựng giống cái chình mà nhỏ hơn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nồi đất: Chuột sa chĩnh gạo (được chỗ no ấm); Chuông khánh còn chẳng ăn ai, Huống chi mảnh chĩnh vứt ngoài bụi tre
Etymology: (Hv thổ trình)(phẫu trình; thổ ½ tĩnh)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đồ gốm sành, dùng đựng các vật khô rời hoặc chất lỏng.
Etymology: F2: thổ 土⿰呈 trình
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Láng giềng: Như __
Etymology: F2: thổ 土⿰呈 trình
Exemples
Một thuyền một lái chẳng xong. Một chĩnh đôi gáo còn nong tay vào.
Source: tdcndg | Nam phong giải trào, 17a