Significations
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ **bá** 壩.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bụi bặm; túi bụi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đương cư tang: Đương có bụi
2.
Rối rít: Túi bụi
3.
Phấn, mảnh nhỏ: Cát vàng cồn nọ bụi hồng dặm kia
4.
Giặc giã chiến tranh: Dẹp yên khói giặc quét thanh bụi Hồ; Trời đất nổi cơn gió bụi
Etymology: (Nôm: bồi) (Hv thổ bội; sa ½ bội)
Nôm Foundation
đê; dốc cho thuyền qua