Significations
Từ điển phổ thông
cáu bẩn, nhơ nhuốc
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cáu bẩn.
2.
Nhơ nhuốc.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bụi đất — Dơ bẩn — Xấu xa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chất dơ: Nha cấu
2.
Điều nhục nhã: Hàm cấu nhẫn nhục
3.
Dơ dáy (cổ văn): Phùng đầu cấu diện (đầu bù mặt lem)
Etymology: gòu
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cáu bẩn
Nôm Foundation
bẩn, dơ, vết bẩn; dơ bẩn
Bảng Tra Chữ Nôm
phùng đầu cấu diện (đầu bù mặt lem)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lớp cặn bám ngoài: Ấm trà có cáu
Etymology: Hv cáo; cấu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dưa hấu: loài dưa có quả to, vỏ xanh, ruột đỏ (hoặc vàng), chứa nhiều nước mát ngọt.
Etymology: C2: 垢 cấu
Mots composés13
cáu bẩn•cấu nê•cáu ghét•táo cấu sách tỳ•ô cấu•trần cấu•nhĩ cấu•nhẫn cấu thâu sanh•hàm cấu nhẫn nhục•tạng cấu nạp ô•bồng đầu cấu diện•bồng thú cấu diện•tạng ô nạp cấu