Significations
Từ điển phổ thông
1.
cái khuôn đất để đúc
2.
làm gương, làm mẫu
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái khuôn. Cái khuôn bằng đất để đúc các đồ gọi là hình.
2.
Nói bóng nghĩa là làm khuôn phép.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái khuôn để đúc đồ vật — Cái mẫu nhỏ, để theo đó mà xây cất. Chẳng hạn Mô hình.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mẫu: Huyết hình (mẫu máu)
2.
Khuôn: Sa hình (khuôn nhỏ rập lại hình thế cả một khu)
Etymology: xíng
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
điển hình, loại hình, mô hình
Nôm Foundation
mẫu, kiểu; luật; khuôn
Mots composés13
điển hình•mô hình•loại hình•hình trạng•tự hình•tạo hình•sư hình•vi hình•tiểu hình•chỉnh hình•đại hình•tân hình•tiên thiên ngu hình