Significations
kiên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vững chắc: Kiên bất khả tồi; Kiên cố; Kiên như bàn thạch; Kiên tín (vững lòng tin; bí tích giúp vững tin); Kiên trì bất giải (vững chí không chồn); Thân tàn chí kiên
Etymology: jiān
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bền bỉ, vững chắc.
Etymology: A1: 堅 → 坚 kiên
Nôm Foundation
Cứng, mạnh, chắc; kiên quyết.
kiêng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𠶛:kiêng
Etymology: C2: 堅 → 坚 kiên
General
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 堅
Exemples
Mots composés4
kiên trì•kiên cố•kiên định•trung kiên