Significations
Từ điển phổ thông
ngồi, ngồi xuống
Từ điển trích dẫn
7.
(Động) Giữ vững, kiên thủ. ◎Như: “tọa trấn” 坐鎮 trấn giữ. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Thừa tướng tọa trấn Trung Nguyên, phú quý dĩ cực, hà cố tham tâm bất túc, hựu lai xâm ngã Giang Nam” 丞相坐鎮中原, 富貴已極, 何故貪心不足, 又來侵我江南 (Đệ lục thập nhất hồi) Thừa tướng trấn giữ Trung Nguyên, phú quý đến thế là cùng, cớ sao lòng tham không đáy, lại muốn xâm phạm Giang Nam tôi?
17.
§ Thông “tọa” 座.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngồi — Mắc tội.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngồi xuống, rốn ngồi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Toà (zuò) một từ có hai âm Hv
2.
Ngồi xuống ghế: Thỉnh toạ (mời ngồi); Toạ đãi (ngồi chờ)
3.
Bởi vì (cổ văn): Toạ thử giải chức (vì đó mà mất chức)
4.
Vài cụm từ: Phản toạ (vu cáo người khác té ra mình lại mắc án); Toạ hữu minh (ghi tạc bên mặt) (hiệu motto)
5.
(Súng bắn) giựt về phía sau: Toạ kình
6.
(Nhà) lún: Giá sở phòng tử hướng tiền toạ liễu (nhà này lún xô về phía trước)
7.
Hướng nhà...: Giá sở phòng tử toạ nam
8.
Đi bằng phi cơ, xe lửa…: Toạ phi cơ khứ Nữu ước
Etymology: zuò
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
ngồi; chỗ ngồi; đi, di chuyển bằng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
toà nhà, toà sen; hầu toà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ở lại: Ngồi chơi; Rốn ngồi chẳng tiện
2.
Đàn bà vào hồi sinh nở: Ngồi chỗ
3.
Thân thể ở dạng Hv gọi là Toạ: Đứng ngồi không yên
Etymology: (Hv toạ)(ngoại toạ; ngôi toạ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
toạ đàm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chỗ ngồi oai nghiêm: Đức Phật ngồi toà sen
2.
Nơi tụng đình: Án toà; Ra hầu toà
3.
Dinh thự lớn: Toà tỉnh trưởng
4.
Trung tâm tông giáo: Toà thánh
5.
Xem Toạ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tấm lót chỗ ngồi cho ấm.
Etymology: A1: 坐 tọa
Exemples
Mots composés51
toạ thực•toạ lập bất an•toạ tỉnh quan thiên•toạ thị•toạ nhục•toạ vị•toạ đăng•toạ thiền•toạ hạ•toạ lạc•toạ san quan hổ đấu•toạ hưởng kì thành•toạ thị bất lí•toạ quan thành bại•toạ lập nạn an•toạ thất ky nghi•toạ tội•toạ nhi luận đạo•toạ hưởng•toạ thu ngư lợi•toạ bất thuỳ đường•toạ thất lương ky•toạ dĩ đãi tễ•toạ ngật san không•toạ lao•đoàn toạ•mãn toạ•tòng toạ•chủ toạ•nhàn toạ