Significations
Từ điển phổ thông
nguy khốn
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thế đất cao, hiểm trở.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngập ngừng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ đệm sau Nghiện* : Nghiện ngập
2.
Rác rưới: Lạp ngập
3.
Tràn khắp: Sâu ngập đầu; Thói hư tràn ngập
Nôm Foundation
rác, đồ bỏ; rung lắc; nguy hiểm
Mots composés1
lạp sắc