Significations
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lồng to và chắc chắn dùng để nhốt giữ, giam cầm.
Etymology: F2: vi 囗⿴貴 quý
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cái cũi, cũi chó
Exemples
Mots composés2
cái cũi•cũi chó
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: vi 囗⿴貴 quý