Significations
Từ điển phổ thông
1.
tập hợp lại
2.
hình tròn
3.
nắm, cuộn, cục (lượng từ)
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Đơn vị hành chánh địa phương ngày xưa.
5.
(Danh) Lượng từ: nắm, cuộn, cục. ◎Như: “nhất đoàn mao tuyến” 一團毛線 một cuộn len, “lưỡng đoàn nê ba” 兩團泥巴 hai cục bùn khô. ◇Tây du kí 西遊記: “Tu du, thế hạ phát lai, oa tác nhất đoàn, tắc tại na quỹ cước hột lạc lí” 須臾剃下發來, 窩作一團, 塞在那櫃腳紇絡裏 (Đệ tứ thập lục hồi) Giây lát, cạo tóc xong, cuốn thành một nắm, nhét vào một xó trong hòm.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tròn. Vật tròn — Tụ hợp lại.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vòng tròn: Đoàn đoàn trú (vây chặt)
2.
Họ
3.
Tổ chức gồm nhiều người vật: Đoàn thể
4.
Tụ tập lại: Đoàn kết
5.
Vo tròn: Đoàn dược hoàn (viên thuốc)
6.
Khối hình cầu: Nhất đoàn miến (một cục bột); Nhất đoàn dược hoàn
7.
Có hình tròn tròn: Đoàn tê (rốn tròn: yếm con cua cái)
Etymology: tuán
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 段:đoàn
Etymology: A1: 團 đoàn
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn
Nôm Foundation
hình cầu, quả cầu, vòng tròn; khối, cục
Exemples
Thấy đức chúa Chi Thu [Giê-su] cùng một đoàn những thánh nam chầu chực dự ở bên hữu.
Source: tdcndg | Ông Thánh Giu-li-ông tử vì đạo truyện, 2a
Mots composés32
đoàn toạ•đoàn ngư•đoàn viên•đoàn tụ•liên đoàn•đoàn loan•đoàn thể•quân đoàn•đoàn đội•đoàn đinh•đoàn kết•đoàn tiêu•phi đoàn•đoàn luyện•xã đoàn•nhất đoàn hoạ khí•ca đoàn•quần đoàn•sứ đoàn•bồ đoàn•tập đoàn•nghi đoàn•hoa đoàn cẩm thấu•binh đoàn•công đoàn•lữ đoàn•nhất đoàn•lao công đoàn thể•phi hành đoàn•nghĩa hoà đoàn