Significations
tứ
Từ điển phổ thông
bốn, 4
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Bốn (tên số đếm).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thành ngữ: » Tứ đốm tam khoanh «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Số bốn: Tứ hải giai huynh đệ; Tứ hại (rệp, chuột, ruồi, muỗi)
2.
Đề tài giúp trang trí: Tứ linh (long, li, quy, phượng); Tứ hữu; Tứ thời (mai, lan, cúc, trúc; tùng, cúc, trúc, mai)
3.
Lối chơi bài bốn màu: Tứ sắc
4.
Khi làm bộ gốc nôm, Tứ giống bộ Võng Hv
5.
Đi bốn phương: Trai tứ chiếng
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
bốn
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
tứ bề
tớ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Người theo hầu chủ nhà, thầy giáo (để học hỏi), hoặc bề trên.
Etymology: C2: 四 tứ
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
thầy tớ
tư
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
điếu thứ tư
Exemples
tớ
Ông Tu Định rập đầu, xin cầu làm đầy tớ [ đệ tử].
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 2b
Nhà mình sang trọng, của cải nhiều, đầy tớ hầu hạ kể chẳng xiết.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 3b
Mots composés82
tứ phối•tứ cố vô thân•tứ phần ngũ liệt•tứ lân bát xá•tứ vi•tứ cố vô thân•tứ đức•tứ hải vị gia•tứ xứ•tứ diện sở ca•tứ thư thuyết ước•tứ phương•xí-ngầu•tứ sắc•tứ thế đồng đường•tứ lưỡng bát thiên cân•tứ diện bát phương•tứ linh•tứ trai thi tập•tứ thể•tứ quý•tứ duy•tứ tuyệt•tứ thời khúc•tứ chi•tứ thông bát đạt•tứ bình•tứ lục bị lãm•tứ bình bát ổn•tứ trụ