Significations
anh
Từ điển phổ thông
tiếng chim kêu
Từ điển trích dẫn
1.
(Trạng thanh) “Anh anh” 嚶嚶: (1) Tiếng chim kêu. ◇Thi Kinh 詩經: “Phạt mộc tranh tranh, Điểu minh anh anh” 伐木丁丁, 鳥鳴嚶嚶 (Tiểu nhã 小雅, Phạt mộc 伐木) Chặt cây chan chát, Chim kêu chiêm chiếp. (2) Lầm rầm (tiếng nói nhỏ). ◇Tây du kí 西遊記: “Chỉ kiến nhất lão giả, tà ỷ trúc sàng chi thượng, khẩu lí anh anh đích niệm Phật” 只見一老者, 斜倚竹床之上, 口裡嚶嚶的念佛 (Đệ nhị thập hồi) Chỉ thấy một ông già, nghiêng mình trên giường tre, miệng lầm rầm niệm Phật. (3) Sụt sùi (tiếng khóc nhỏ). ◇Vương Thao 王韜: “Nữ hốt ư dạ bán anh anh xuyết khấp” 女忽於夜半嚶嚶啜泣 (Yểu nương tái thế 窅娘再世) Người con gái nửa đêm bỗng khóc lóc sụt sùi.
Bảng Tra Chữ Nôm
bụng kêu anh ách
Từ điển Trần Văn Chánh
Tiếng lục lạc kêu.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
inh ỏi
inh
Nôm Foundation
tìm kiếm bạn bè; cũng được dùng trong tên; tiếng gọi của một con chim
Mots composés3
anh ách•anh anh•anh minh