Significations
Từ điển phổ thông
nói luyên thuyên
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ngập ngừng: Niếp nhu; Nhu trệ
Etymology: rú
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
nhàu nhạu, cạu nhạu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nheo nhéo
Bảng Tra Chữ Nôm
nhu mì
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ăn nhậu, nhậu nhẹt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Khoái ăn uống: Ăn nhậu; Nhậu nhẹt
Etymology: (Hv khẩu đậu)(khẩu nhu)
Nôm Foundation
nói lắp bắp, không rõ ràng
Mots composés3
chiếp nhu•xiếp nhu•tư thư nhiếp nhu