Significations
hâm
Từ điển phổ thông
hừm, hừ (thán từ)
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Hừm!
ham
Bảng Tra Chữ Nôm
ham chuộng, ham mê
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 歆:ham
Etymology: F2: khẩu 口⿰歆 hâm
hấm
Bảng Tra Chữ Nôm
hấm hứ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ấm ớ: Hấm hứ
Etymology: (Hv khẩu hâm) (khẩu hám)
hẩm
Bảng Tra Chữ Nôm
cơm hẩm, hẩm hiu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nước hơi ấm nóng
2.
Cô đơn, quạnh quẽ
3.
Gạo ngấm hơi nước
Etymology: F2: khẩu 口⿰歆hâm
hậm
Bảng Tra Chữ Nôm
hậm hoẹ, hậm hực
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tức thầm: Hậm hực; Hậm hoẹ (tức rồi đe)
Etymology: (hạm) (khẩu hâm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hậm hực: bực tức trong lòng.
Etymology: F2: khẩu 口⿰歆 hâm
hăm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hăm he: lăm le, dương oai.
Etymology: F2: khẩu 口⿰歆 hâm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hăm doạ, hăm he
Exemples
ham
hẩm
hậm
Mots composés1
hăm mấy tuổi