Significations
Từ điển phổ thông
1.
phun, vọt
2.
phì ra, xì ra
Từ điển Thiều Chửu
1.
Xì ra, dùng mũi phì hơi ra.
2.
Phun nước.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thổi mạnh ra — Phun ra — Vọt lên.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phun nước
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mùa lượm hoa mầu: Tại phún (đang mùa); Phún hương (của ngon đúng mùa)
2.
Chất lỏng bay từng nhọt nhỏ: Mưa lún phún
3.
Lấm tấm vài sợi: Râu lún phún
4.
Vọt ra: Đế phún (hắt hơi); Thạch du tòng tỉnh khẩu phún xuất (dầu theo miệng giếng vọt lên)
5.
Ép cho vọt ra: Phún đăng (đèn phun lửa); Phún phạn (cười vọt cơm ra ngoài); Phún tất (máy thổi sơn); Phún khí thức phi cơ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lún phún: vẻ nhú lên không đều.
2.
Phún phún, lún phún: mưa nhỏ hạt, thưa thớt.
3.
Phun phún: gieo rắc liên miên.
Etymology: A1: 噴 phún
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
phun ra, thổi ra, bắn ra
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phùn mưa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Nhả ngọc phun châu (nói, viết rất hay); Ngậm máu phun người (Hàm huyết phún nhân: đổ vạ cho kẻ khác)
2.
Nhả chất lỏng thành tia: Phun lửa; Giếng phun
Etymology: Hv phún
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bắn ra, tung ra, tỏa ra.
Etymology: A2: 噴 phún
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mưa nhỏ hạt và lâu: Gió bấc mưa phùn
2.
Phun: Miệng phùn bọt
Etymology: Hv phún
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lún phún
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phun ra, mớm mồi cho con.
Etymology: A2: 噴 phún
Exemples
Gió hiu hiu, thuyền bé bé. Mưa phún phún, nón kềnh kềnh.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 32a
Thấp thoáng đầu ghềnh lún phún mưa.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 3a
Gió phương Bắc thửa khí lạnh. Xuống tuyết thửa phun phún.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, II, 22a
Thạch lựu hiên còn phun thức đỏ. Hồng liên đìa đã tạn [lạt hết] mùi hương.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 57a
Mưa phun mặt nước, địch [tiếng sáo thổi] quanh ốc lầu.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 20a
Phun châu nhả (thổ) ngọc đua tài. Giải nguyên tên đã dự bày bốn ngay (ngày).
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 3b
Khen tài nhả ngọc phun châu. Nàng Ban ả Tạ cũng đâu thế này.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 9a
Mots composés21
phún xuất nham•phun nước•phún hoả sơn•phún phạn•phún khẩu•phún xạ•phún bác dục xuất•phún bạc•phún xuất•phún thạch•phún tuyền•phún môn•phún xuất thạch•phún phún•phún hoả•phún hoả thương•phún vụ khí•béc phun•cẩu huyết phún đầu•huyết khẩu phún nhân•hàm huyết phún nhân