Significations
Từ điển phổ thông
cắn
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng răng mà cắn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thĩ (cắn nuốt)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cắn: Thôn phệ (nuốt trửng); Phệ tề bất cập (con cầy hương thấy mình có bọc xạ mà bị bắt bèn cắn bỏ xạ đi; nhưng đã muộn)
2.
Còn âm là Thĩ
3.
Mập nặng nề: Béo phệ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phè phỡn
Bảng Tra Chữ Nôm
phệ (cắn): thôn phệ (nuốt chửng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đầy hết cỡ: Đầy phè
2.
Không giống ai: Ngang phè
3.
Không có chí lớn: Ăn chơi phè phỡn
4.
Ngấy: Ngán phè
Etymology: (Hv phì; phệ)(thuỷ phì; thuỷ phí)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cắn nuốt: Thôn thĩ; Thĩ tề (rún) mạc cập (xạ hương bị bắt, thấy mình chết vì túi xạ, bèn cắn bỏ túi xạ đi nhưng quá muộn rồi)
Etymology: shì
Nôm Foundation
cắn; gặm; chụp vào
Mots composés1
phệ tề mạc cập