Significations
đát
thớt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nói ngọt mà không thành thực: Thơn thớt
2.
Thưa ít: Thưa thớt
Etymology: đạt: ½ thát
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thơn thớt (thớt thớt): cười nói vồn vã.
Etymology: F2: khẩu 口⿰達 đạt
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
thơn thớt; thưa thớt
đạt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tượng thanh tiếng vó ngựa, súng liên thanh, máy nổ... (thường gọi là Đáp âm Bk cũng là da)
Etymology: da
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
đạt (tượng thanh tiếng vó ngựa, súng liên thanh, máy nổ... )
thơn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ngọt ngào ở đầu lưỡi: Thơn thớt nói cười
Etymology: thán; khẩu đạt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thơn thớt (thớt thớt): Như __
Etymology: F2: khẩu 口⿰達 đạt
Nôm Foundation
Tiếng dùng để thúc ngựa chạy.
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
thơn thớt
đớt
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
nói đớt (có cách nói không bình thường, không phát âm đúng được một số âm do lưỡi bị tật)
đặt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
bịa đặt, đặt điều, đơm đặt
đật
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lật đật: Như __
Etymology: F2: khẩu 口⿰達 đạt
Exemples
thớt
đặt
Đặt làm phủ, huyện, xã, thôn. Có vạn, có phường, có trại, có trang.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 52b
Phùng Hưng đặt chước bảo em: Hoàng Trung xưa phá Hầu Uyên cũng vầy.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 50b
Mots composés1
áp đạt