Significations
Từ điển phổ thông
ngậm trong miệng
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Ngậm (ngậm vật gì ở trong miệng).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngậm trong miệng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cầm trước nhãn lệ (nén không cho nước mắt chảy ra)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nén lại trong mắt: Cầm trước nhãn lệ
2.
Ngậm: Cầm trước yên đại (ngặm điếu)
Etymology: qín
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cọp gầm; sóng gầm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khúc mắc khó hiểu: Lí luận gầm ghì
2.
Gậm: bên dưới: Trộm chui gầm (gậm) giường; Tin tức đồn đi khắp gầm trời
3.
Phát âm mạnh và trầm: Cọp gầm; Sóng gầm
4.
Cụm từ: Gầm cồn (* tiếng sóng đập vào bãi nghe từ xa; * bạo tợn; Ăn như gầm cồn)
5.
Cúi đầu khi bước đi: Gầm (Gằm) mặt
Etymology: (Hv khẩu kim)(khẩu hàm; khẩu sầm)(khẩu cầm)
Nôm Foundation
cầm trong miệng; cắn.