Significations
đăng
đằng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng bước bịch bịch
2.
Lấy giọng: Đằng hắng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đằng hắng
Nôm Foundation
âm tiết; (Quảng) cho (người đáng thương)
đắng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Có vị khó chịu như vị của mật động vật, của quả bồ hòn.
Etymology: F2: khẩu 口⿰登 đăng