Significations
huy
Từ điển phổ thông
nói dối, nói sai
vè
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ca vè, hát vè
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thơ bình dân: Ca vè; Hát vè
Etymology: Hv khẩu vi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bài kể sự việc bằng văn vần truyền miệng.
Etymology: F2: khẩu 口⿰爲 vi
vay
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mượn tạm: Vay nợ
Etymology: (Hv thải vi) (khẩu vi; thủ vi; vi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vay mượn
Nôm Foundation
nói sai, nói dối; xấu
vờ
Bảng Tra Chữ Nôm
vật vờ, vờ vịt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vật vờ: Như __
Etymology: F2: khẩu 口⿰爲 vi
vơ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Bá vơ bá vất: nhăng nhít, tầm bậy.
2.
Bơ vơ: Như __
Etymology: F2: khẩu 口⿰爲 vi
vây
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xúm quanh.
Etymology: F2: khẩu 口⿰爲 → 為 vi
ve
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Vo ve: tiếng nhạc lao xao.
2.
Tán tỉnh hòng khiến gái xiêu lòng.
3.
Vo ve: tiếng kêu của loài bọ có cánh (ong, ve, ruồi…).
Etymology: F2: khẩu 口⿰爲 → 為 vi
vời
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Exemples
vay
Nợ ai vay chín giả (trả) mười. Phòng khi túng nhỡ, có người cho vay.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 25b
vờ
vơ
vây
ve
Ông nghè sai lính ra ve. Tôi lạy ông nghè, tôi đã có con.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 119b
Rúc rích thây cha con chuột nhắt. Vo ve mặc mẹ cái ong bầu.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 5b
Mots composés7
bơ vơ•vẩn vơ•chơ vơ•vơ vét•vơ váo•vởn vơ•Man-đi-vơ