Significations
Từ điển phổ thông
ấy, này, ô, ơ, ô hay, ô kìa, ơ kia, ơ này, ủa (thán từ)
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) Im lặng, không nói. § Dùng như “mặc” 默.
2.
Một âm là “hắc” (Thán) Biểu thị ngạc nhiên, đắc ý: chà, hừ.
3.
(Trợ) Biểu thị kêu gọi hoặc gây chú ý: này, nào.
4.
(Trạng thanh) Tiếng cười: hề hề.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Yên lặng không nói gì.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nomfoundation
im lặng, im lặng