Significations
Từ điển phổ thông
như chữ 蹺
Từ điển phổ thông
1.
không biết
2.
như chữ 嬌
Từ điển phổ thông
như chữ 趬
Bảng Tra Chữ Nôm
kêu ca, kều cứu, kêu la
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gọi xin: Kêu mời
2.
Than khổ: Kêu rên; Kêu ca
3.
Phát âm mạnh: Chim kêu vượn hót
Etymology: (khiếu; khiếu) (khẩu cao; khẩu kiều)
Bảng Tra Chữ Nôm
kẽo kẹt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Kẽo kẹt: tiếng động đều đặn do ma sát.
Etymology: F2: khẩu 口⿰矯 → 喬 kiểu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chọc tức: Chòng ghẹo
2.
Rủ rê phụ nữ: Ghẹo nguyệt trêu hoa
Etymology: (Hv khẩu triệu)(khẩu nghiêu)(khẩu ½ kiệu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 挑:ghẹo
Etymology: F2: khẩu 口⿰撟 → 喬 kiệu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trêu ghẹo
Nôm Foundation
(tiếng Quảng) tình cờ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 喬:kẻo
Etymology: F2: khẩu 口⿰喬 kiều
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Kĩu kịt: tiếng kêu phát ra từ đôi gánh trên vai khi đi đường.
Etymology: F2: khẩu 口⿰喬 kiều
Exemples
Quyến khách thơ ngâm lòng phới phới. Ghẹo người chuông nện tiếng bong bong.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 13a
Gảy cung Nam mấy tiếng, ghẹo lòng thu vài (và) lần.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Mộc miên, 34b
Ca quyên ghẹo làm rơi nước mắt. Trống tiều khua như rứt buồng gan.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 19a
Có bà công chúa trẻ tuổi goá (hoá) chồng, mê tiếng hát cùng với giao thông [thông dâm]. Sau lại ghẹo một người vương nữ.
Source: tdcndg | Bản trò Hà Ô Lôi, 2b
Mots composés2
trêu ghẹo•chòng ghẹo