Significations
Từ điển phổ thông
1.
hót líu lo
2.
nói nhiều
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nói liền miệng, không ngớt.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bép sép (lạo nhất tạo)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nói phiếm (giống nghĩa Hv): Nói tào lao mấy câu
2.
Từ đệm sau Lớn*
3.
Nói chuyện phiếm: Ta môn lao nhất lao
4.
Vất vả uổng công: Lao đao khó nhọc
5.
Xì xào: Lao xao
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
lao xao
Mots composés7
lào rào•lao xao•lao lao•lào xào•lao đao•lao thao•lớn lao