Significations
Từ điển phổ thông
nuốt ực ực
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhiều lời. Nói nhiều.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Oang oác; Ừng ực: Quắc quắc
Etymology: guō
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khoắc khoải
Nôm Foundation
âm thanh róc rách; nói chuyện rôm rả
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kêu quạc quạc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mở ngoác rộng: Quác mồm cãi
2.
Tiếng quạ, gà đẻ...: Kêu quác quác
Etymology: (Hv khẩu quốc) (khẩu ½ hoạch)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khắc khoải
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kêu quang quác
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lo lắng mong đợi: Khắc khoải
2.
Hẹn: Khắc cờ (hẹn kì; hẹn lúc)
Etymology: (Hv khắc) (khẩu hoặc; khẩu quốc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khắc khoải: Như __
Etymology: F2: khẩu 口⿰國 quốc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quắc quắc (oang oác, ừng ực)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tượng thanh: Vịt kêu quạc quạc
2.
Cẩu thả: Quệch quạc
Etymology: Hv khẩu quốc
Exemples
Mots composés3
quắc quắc•quác quác•kêu quang quác