Significations
hô
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Kêu to, la lớn. Như chữ Hô 呼.
Bảng Tra Chữ Nôm
hô hấp; hô hào, hô hoán
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thở ra: Hô hấp (thở ra thở vào)
2.
Ngáy khi ngủ: Hô lỗ (tiếng bình dân)
3.
Kêu to: Hô hào; Hô dự (hu)
4.
Kêu tên: Trực hô kì danh (gọi thẳng tên)
5.
Tượng thanh tiếng gió...: Bắc phong hô hô địa xuy
Etymology: hū
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Thở ra (như 呼).
Nôm Foundation
đe dọa; gào thét; trợ từ cuối câu
ha
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
cười ha ha
hó
Bảng Tra Chữ Nôm
hó hé
hú
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng kêu dễ sợ: Chim kêu vượn hú
2.
Sợ: Hú vía; Hú hồn
3.
Đôi nhân tình nói lời yêu đương: Hú hí
4.
Lối trẻ chơi trốn tìm: Hú tim; Hú hoà (oà)
5.
Nhờ may rủi: Hú hoạ
Etymology: (Nôm hò* ; Hv hổ)(tâm hố; hộc: TH Hú)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hú hí
hừ
Bảng Tra Chữ Nôm
rên hừ hừ
General
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
ha hả; hả hê
Mots composés3
hả hê•hể hả•hối hả