Significations
Từ điển phổ thông
ầm ĩ, ồn ào
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng ồn ào ơi ới.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Động đạt: Nhân thanh tào tạp (tiếng nhiều người nói ồn ào)
Etymology: cáo
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nói tào lao
Nôm Foundation
ồn ào