Significations
đích
Từ điển phổ thông
thì thào, thì thầm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đích đích (tiếng tích tắc của đồng hồ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nói sẽ
2.
Tiếng tích tắc của đồng hồ: Đích đích
3.
Lo ngại thầm
Etymology: dí
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
nói xấu sau lưng
Mots composés1
đê đê cô cô