Significations
Từ điển phổ thông
1.
ho có đờm
2.
mút
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ho nhổ (ho có đờm).
2.
Mút.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ho ( bệnh về hô hấp bất thường ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khái sấu (ho)
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Ho khạc (có đờm)
2.
(văn) Mút.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dáng miệng méo xệch khi trúng gió — Một âm là Thấu. Xem Thấu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ho: Khái sấu
Etymology: sòu
Nôm Foundation
ho, súc miệng, làm sạch họng
Mots composés2
khái thấu•khải thấu