Significations
Từ điển phổ thông
1.
cười lớn
2.
nuốt
Từ điển Trần Văn Chánh
Nuốt.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Động đạt: Ồn ào
2.
Tung tin: đồn: Ồn rầm lên
Etymology: Hv ôn; khẩu ôn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ồn ào
Mots composés3
ồn ào•ồn ã•ốt cược
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: Hv ôn; khẩu ôn