Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngẩng lên: Nhóc đầu lên (* trồi đầu lên; * theo kịp thiên hạ)
2.
Tiến lên khó khăn: Cá rô nhóc lên bờ
3.
Đứa nhỏ: Nhóc con
4.
Cục cựa: Nhóc nhách
5.
Cùng khổ: Nheo nhóc
6.
Chửi: Nhiếc nhóc
Etymology: Hv khẩu nhục
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhiếc nhóc
Bảng Tra Chữ Nôm
lúc nhúc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xê dịch động đậy: Không nhúc nhích
2.
Nhiều vật sát nhau và động đậy: Giòi bọ lúc nhúc
Etymology: (Hv khẩu nhục)(túc nhục; trùng nhục)(trùng súc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhúc nhích: rục rịch, chuyển động.
Etymology: F2: khẩu 口⿰辱 nhục