Significations
khứu
Từ điển phổ thông
ngửi (mùi)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Ngửi.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngửi. Dùng mũi để biết mùi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khứu giác
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngửi; hít: Khứu giác linh mẫn
2.
Thính hơi; khéo theo vết: Khứu giác hận linh
Etymology: xiù
Nôm Foundation
ngửi, ngửi, đánh hơi; khứu giác
Mots composés1
khứu giác