Significations
đan
Bảng Tra Chữ Nôm
đan áo, đan lát; giản đan; xem đơn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đơn một mình: Đan ti bất thành chỉ (cọng tơ không làm thành chỉ)
2.
Còn âm là Đơn
3.
Tờ kê: Thực đan (Việt): Thái đan (TH)
4.
Tấm vải: Sàng đan (vải trải giường)
5.
Áo có một mặt vải: Đan y (áo đơn)
6.
Mỏng; yếu: Đan độc
7.
Đơn giản: Giản đan
8.
Mang số lẻ: Đan nhật
9.
Không đủ đôi: Đan chỉ mạt tử (chiếc vớ hông có đôi)
10.
Mà thôi: Bất đan (hơn thế nữa)
11.
Xe đạp: Đan xa
Etymology: dān
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ điển Trần Văn Chánh
thiện
thiền
Từ điển phổ thông
đơn chiếc, mỗi một
Từ điển trích dẫn
10.
§ Ghi chú: Trong những định nghĩa ở trên: cũng đọc là “đơn”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ðơn, đối lại với chữ phức 複 (kép), một cái gọi là đan.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thiền vu (chúa Hung nô); xem đơn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Đan; Đơn (dan)
2.
Còn âm là Thuyền
3.
Chúa Hung nô: Thiền vu
Etymology: chán
Từ điển Trần Văn Chánh
Vua nước Hung Nô.
Nôm Foundation
lẻ loi, đơn độc
đơn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một mình. Chỉ có một — Mỏng. Một lần vải. Nói về quần áo — Tờ giấy liệt kê các món đồ vật. Chẳng hạn Thực đơn, Hoá đơn — Cũng đọc Đan — Các âm khác là Đạn, Thiền, Thiện. Xem các âm này.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sai lời: Đơn sai; Mười hẹn chín thường đơn sai
2.
Chỉ có một đệp: Áo đơn; Chăn đơn
3.
Cụm từ: Đơn sơ (* sơ sài giản dị; * thật thà)
4.
Giấy xin toà xử kiện: Đâm đơn
5.
Giấy xin việc: Nộp đơn
6.
Xem Đan (dan)
7.
Tờ kê tên và lượng dược phẩm: Đơn thuốc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Như 单:đơn
2.
Lờn đơn (loàn đan): quấy phá, làm sự liều lĩnh, nói năng bừa bãi.
3.
Tờ khai.
Etymology: A1: 單 đơn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cô đơn; đơn từ; đơn thuốc
đạn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tin thật — Dày dặn. Tốt đẹp — Các âm khác là Đơn, Thiền, Thiện.
toa
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
toa hàng
thuyền
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
(lãnh tụ Hung Nô); Xem thiền
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Thiền (chán)
2.
Lãnh tụ Hung nô
Etymology: chán
Exemples
đan
Này ai đan rập [bẫy nan] giật giàm [bẫy lưới] bỗng dưng.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 13a
Công anh chặt nứa đan bồ. Con chị đi mất anh vồ con em.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 26a
đơn
Áo đơn khôn ngăn căm căm rét.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Kim Hoa, 44a
Trông ra nhác thấy Hoàng Tung. Xem đơn lễ mới thong dong dạy lời.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 9a
Mots composés63
đơn đinh•thiện đả độc đấu•đơn điệu•đơn y•đơn phương•áo đơn•đơn bạc•đơn tư bệnh•đơn tư•đơn chích•thiện binh•đơn côi•thiện điệu phạp vị•đơn cử•đơn nhất•đơn số•đơn giản•giường đơn•đơn kiện•thiền vu•đơn cứ•đơn nhất•đơn tính•thiện thương thất mã•thiện nhân thất mã•cô đơn•đơn sơ•thiện đao trực nhập•đơn tính hoa•đơn tự