Significations
hác
Nôm Foundation
uống; hét lên, gọi to
hát
Từ điển phổ thông
1.
quát mắng
2.
uống
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
La to: Hát mệnh (ra lệnh lớn tiếng); Tề thanh hát thái (đồng thanh hoan hô); Hát đảo thái (đả đảo)
2.
Tên: Hát giang
3.
Mấy cụm từ: Ái hát lưỡng trung (thích rượu); Hát tuý liễu (say rồi)
4.
Cụm từ: “Yêu hát” [Xem Hát (hè)]
5.
Xướng ca: Kép hát; Mẹ hát con khen hay
6.
Uống; húp: Hát trà; Hát thang (húp cháo); Hát tây bắc phong (không có gì bỏ bụng)
7.
Xem Hát (he)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Cất lên lời ca.
2.
Tên riêng.
Etymology: A1: 喝 hát
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
ca hát, hát xướng
hạt
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
La to. Quát lớn — Uống từng ngụm một, nhấm nháp. ( dùng trong bạch thoại ) — Một âm là Ái. Xem Ái.
ái
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Kêu lớn — Một âm khác là Hát.
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
Ái! dau!
ặc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tượng thanh: Kêu ặc (ằng) ặc (la khi nghẹt)
Etymology: Hv ất, hát
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
kêu ặc một cái
hét
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
La to; thét: Hò hét
2.
Nói ra ai cũng phải nghe: Hét ra lửa
Etymology: Hv hát; hiết
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
hò hét; la hét
hít
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hôn bằng mũi.
Etymology: F2: khẩu 口⿰歇 → 曷 hiết | C2: 喝 hát
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
hít hơi; hôn hít
hết
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chấm dứt: Chó chết hết chuyện
2.
Cạn sạch: Hết tiền
3.
Tận tình: Hết lòng
4.
Tất cả: Hết mọi người
Etymology: (Hv tận; tận; hát) (hiết; ½ hát tận)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
hết tiền; hết mực, hết lòng
kệ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Không đếm xỉa: Mặc kệ; Thây kệ
Etymology: (Hv kí; kệ) (khẩu ½ kệ)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
mặc kệ
ạc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Âm thanh khi mửa
2.
Mửa ra: Ăn vào bao nhiêu, ạc ra bấy nhiêu
Etymology: (Hv khẩu ác) (khẩu ½ yết)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
ầm ạc
gạt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 拔:gạt
Etymology: F2: khẩu 口⿰曷 hạt
khát
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khát khao: mong ngóng.
Etymology: C2: 喝 hát
Exemples
hát
Nghe trong cây văng vẳng vậy, bằng có tiếng đàn tiếng hát.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 8a
Lừng lẫy phú thơ hát hỏng. Âm thầm quyển sáo đàn đòng.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 59b
Hát ngao chơi khi áng mây đen sẫm. Địch vắn thốt thuở mặt trời vàng tối.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Đào Thị, 29a
Chơi bời bợm gái cung phường. Véo von đàn hát, tưng lừng phách sênh.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 20b
Đố ai nằm võng không đưa, ru con không hát, anh chừa rượu tăm.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 8b
hít
gạt
Mots composés31
dạy hát•hát tây bắc phong•hát đạo•hát xướng•hát rong•hát vãn•hát ru•hát sất•hát chèo•bài hát•hát bội•hát thái•hát vè•ái thái•hát ngao•hát tuồng•hát hò•ca hát•ngật hát ngoạn nhạo•đĩa hát•kép hát•yêu hát•ngật hát phiếu đổ•yêu hát•yêu hát•ngưu bất hát thuỷ nan án giốc•khai la hát đạo•hô lai hát khứ•ngưu bất hát thuỷ cưỡng án đầu•ngật hương hát lạt