Significations
hỉ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chim khách đuôi dài: Hỉ thước
2.
Dịp vui: Báo hỉ; Nhị hỉ (vợ chồng mới về thăm nhà vợ); Hữu hỉ (tin có mang)
3.
Vui: Hỉ xung xung (hớn hở); Hỉ kịch
4.
Xì: Hỉ mũi
5.
Ưa thích: Hỉ tân yếm cựu (ưa mới chán cũ)
6.
Xin; vòi: Hỉ nhân qua
7.
Đứa hầu: Hỉ đồng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Hì, hỉ: tiếng thầy chùa ngân nga tụng kinh.
2.
Hủ hỉ: tiếng tỏ lòng vui vẻ, chan hoà.
Etymology: C1: 喜 hỷ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
song hỉ
Nôm Foundation
Thích, yêu, vui hưởng; vật vui.
hỷ
Từ điển phổ thông
vui vẻ
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vui mừng — Sung sướng — Việc vui, tốt lành.
Bảng Tra Chữ Nôm
hoan hỉ
hi
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Bệnh đậu mùa. § Ghi chú: Ngày xưa, bệnh đậu mùa coi là nguy hiểm, gọi là “hỉ” là cách nói kiêng húy, ý cầu mong việc tốt lành để được bình an. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tả nhi phát nhiệt thị kiến hỉ liễu, tịnh phi biệt chứng” 姐兒發熱是見喜了, 並非別症 (Đệ nhị thập nhất hồi) Cháu lớn phát nóng là bị lên đậu, chứ không có bệnh nào khác cả.
3.
(Danh) Chỉ sự phụ nữ có mang, có tin mừng. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Kinh kì hữu lưỡng cá đa nguyệt một lai. Khiếu đại phu tiều liễu, hựu thuyết tịnh bất thị hỉ” 經期有兩個多月沒來. 叫大夫瞧了, 又說並不是喜 (Đệ thập hồi) Kinh kì đã hai tháng nay không thấy gì cả. Mời ông lang đến xem, lại bảo không phải là có tin mừng (tức là có mang).
5.
(Danh) Họ “Hỉ”.
hý
Từ điển phổ thông
thích, ưa thích
Từ điển Thiều Chửu
1.
Mừng.
2.
Phàm những việc tốt lành đều gọi là việc hỉ.
3.
Một âm là hí. Thích.
hẻ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kẽ hẻ (kẽ hở)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Khe hở: Không có một kẽ hẻ
Etymology: Hv hĩ; hỉ
hởi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vui lòng: Hởi dạ; Hồ hởi (hả dạ)
Etymology: Hv khẩu hĩ; hỉ
hề
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nói và làm trò gây cười.
Etymology: C2: 喜 hỉ
hở
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hăm hở: hồ hởi, vui mừng.
Etymology: C2: 喜 hở
Exemples
hỉ
hề
Mots composés42
hỉ kết liên lí•song hỉ•hoan hỉ•hỉ kết lương duyến•hỉ nương•hỉ bất tự cấm•hỉ hình ư sắc•hỉ thước•hỉ tiếu nhan khai•hỉ văn nhạc kiến•hỉ duyệt•hỉ hoan•hỉ tùng thiên giáng•hỉ nộ ai nhạc•hỉ ái•hỉ bất tự thắng•hỉ khí dương dương•hỉ tân yếm cựu•cung hỉ•hỉ sắc•hỉ đồng•hỉ kịch•hỉ cực nhi khấp•hỉ dược biện vũ•hỉ dong•hỉ xuất vọng ngoại•hỉ sự•đại hỉ quá vọng•cung hỷ•mạt hỉ