Significations
đề
Từ điển phổ thông
1.
khóc lóc
2.
hót (chim)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khóc bù lu bù loa: Khấp khấp đề đề
2.
(Chim...) gáy, kêu: Nguyệt lạc ô đề
Etymology: tí
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khóc dạ đề
Nôm Foundation
khóc lóc, thút thít; hú, twitter
dế
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài côn trùng cánh mỏng, chân có gai, đào hang ở dưới đất.
Etymology: F2: khẩu 口⿰帝 đế
rỉ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ri rỉ: tiếng kêu khẽ và kéo dài của loài thảo trùng.
Etymology: F2: khẩu 口⿰帝 đế
đấy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 帝:đấy
Etymology: F2: khẩu 口⿰帝 đế
rè
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Âm thanh hơi rung, không trong suốt.
Etymology: C2: 啼 đề
Exemples
dế
đấy
Mots composés5
đề ky hào hàn•dạ đề•đề tiếu giai phi•ô dạ đề•đỗ quyên đề huyết