Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
la ó, la mắng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kêu to: La lối
2.
Phàn nàn: Lúc ấy đừng có la
3.
Mắng: La rầy con cái
4.
Đi vòng vòng: Lê la; La cà
5.
Rình mò: Dò la
Etymology: Hv khẩu la
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 囉
Nôm Foundation
âm tiết
Mots composés1
lâu la