Significations
lơi
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
lả lơi
lười
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lười biếng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trễ nải: Lười biếng
Etymology: (Hv khẩu lai)(nhân lai; tâm lai; lãn)
lải
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nói giai: Lải nhải
Etymology: Hv khẩu lai
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lải nhải
lây
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lây lan, lây nhiễm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dây dưa: Lây nhây; Sống lây lất qua ngày
2.
(Bệnh; lửa…) dễ lan rộng: Bệnh hay lây; Cháy thành vạ lây
Etymology: (Hv thuỷ lai)(khẩu lai)
ray
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ray đầu; ray rứt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Ray rứt (lòng trí không yên); Lương tâm ray rứt
2.
Vo cho mềm: Ray (day) chanh vắt nước
Etymology: Hv lai; khẩu lai
rầy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rầy rà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phiền hà: Quấy rầy
2.
Trách mắng: Rầy la
Etymology: (Hv khẩu sài)(khẩu lai)
lai
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lai dai: bùng nhùng, bầy nhầy.
Etymology: F2: khẩu 口⿰來 lai
lầy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lầy rầy: vẻ lần khân, đeo bám.
Etymology: F2: khẩu 口⿰來 lai
Exemples
Mots composés1
lây truyền