Significations
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng khóc của trẻ con. Như chữ Oa 哇 — Một âm là Nhi. Xem Nhi.
Từ điển trích dẫn
(Trạng thanh) Tiếng cười to.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng kêu khóc của trẻ con — Một âm khác là Oa. Xem Oa.
Bảng Tra Chữ Nôm
ngô nghê
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
nói nhây
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngỏ nghê: cởi mở, thỏa lòng.
Etymology: F2: khẩu 口⿰倪 → 兒 nghê
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
nhi nhí
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhè thức ăn ra, khóc nhè
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
về ngay nhé!
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ướt át: Say nhè; Ướt nhè; Nhè nhẹt
2.
Lười: Ngủ nhè
3.
Nhằm (tiếng bình dân): Nhè đầu mà đánh
4.
Từ đệm trước Nhẹ* : Nhè nhẹ tay chứ
5.
Dai dẳng: Nói kè nhè; Con nít khóc nhè
Etymology: (Hv khẩu nhi)(khẩu nhi, khẩu nghê)(nhi tiểu; đề)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không đáng tin hoặc không đáng nghe: Nhảm nhí
2.
Mấy cụm từ: * Nhi nhí (nhỏ và dằng dịt) * Nhí nhảnh (lẳng lơ làm vẻ cho người thương) * Nhí nháy (tay chân cử động táy máy) * Nhí nhắt (lấm lét); Nhí nhắt như chuột ngày
Etymology: (Hv khẩu nhi)(khẩu nhi)(thiểu nhi; trí)
Nôm Foundation
cười gượng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lí nhí, nhí nhảnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng dặn dò: Về nhé!
Etymology: Hv ni; khẩu nhi
Mots composés3
nhè vào đầu mà đánh nha•Viết nhanh một tí nhé!•Về nhé!