Significations
cấm
Từ điển phổ thông
1.
ngậm miệng lại
2.
hít vào
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Ngậm miệng.
2.
(Động) Hít.
Từ điển Trần Văn Chánh
Hít.
cẩm
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nói mà hai hàm răng rít lại — Cắn chặt miệng lại — Một âm khác là Ngâm.
Bảng Tra Chữ Nôm
lẩm cẩm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lẩn thẩn: Lẩm cẩm
Etymology: Hv khẩu kim
Nôm Foundation
ngâm nga; đóng; khép lại
ngâm
ngẫm
Bảng Tra Chữ Nôm
ngẫm nghĩ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Suy nghĩ: Ngẫm duyên kì ngộ xưa nay
Etymology: (Hv ngâm)(khẩu kim)(khẩu ½ cẩm)(khẩu cẩm)
câm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tật không nói được: Câm như hến
2.
Không nói: Câm ngay!
Etymology: Hv khẩu kim
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mất khả năng nói.
Etymology: F2: khẩu 口⿰金 câm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
câm miệng, câm điếc
căm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
căm hờn, căm giận
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giận ngầm: Phần căm nỗi khách phần dơ nỗi mình; Căm hờn
2.
Que chống niền bánh xe: Căm bánh xe
Etymology: (Hv tâm cam)(tâm kim; khẩu kim)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 咁:căm
Etymology: F2: khẩu 口⿰金 câm
gẫm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gạ gẫm; gạt gẫm; suy gẫm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nghĩ tưởng: Suy gẫm
2.
Lừa gạt: Gạt gẫm
Etymology: (Hv khẩu kim)(khẩu kim; khẩu cẩm)
gặm
Bảng Tra Chữ Nôm
chuột gặm; gặm nhấm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Gậm*
Etymology: (Hv khẩu kim)(khẩu kim; khẩu cẩm)(khẳng; khẩu cấm)
ngẩm
Bảng Tra Chữ Nôm
tâm ngẩm; đau ngâm ngẩm
ngậm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngậm miệng; ngậm ngùi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giữ trong miệng: Ngậm bồ hòn (* giữ trái đắng trong miệng; * âm thầm đau khổ): Ngậm tăm (giữ tăm trong miệng để tránh lên tiếng nói)
2.
Giữ lâu trong lòng: Ngậm đắng nuốt cay
3.
Không nói: Ngậm miệng; Ngậm hột thị
4.
Xúc động thầm: Ngậm ngùi
Etymology: (Hv ngâm)(hàm; khẩu hàm)(khẩu cấm; khẩu kim)
Exemples
câm
Mots composés2
lẩm cẩm•ngài cẩm