Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đấu khẩu: Cãi cọ
Etymology: (Hv cải)(khẩu cải: khẩu hoán)
Nôm Foundation
gọi
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
cãi cọ, cãi nhau
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hô hoán
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Hoán khởi (xin lưu ý; khích động)
2.
Lớn tiếng kêu gọi: Hô hoán
Etymology: huàn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
miếng ngon
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Trả miếng (báo thù)
2.
Khối nhỏ vừa miệng ngậm: Miếng cơm
3.
Ở trong miệng: Nước miếng (nước bọt)
4.
Món ăn: Miếng ngon
5.
Cụm từ: Miếng ăn (đồ ăn thức mặc); Lam làm cực nhọc mà vẫn không có miếng
6.
Chiêu thức ở cuộc đô vật hay đấu võ bình dân: Miếng táng (đấm vào bụng)
Etymology: (khẩu bính)(khẩu mãnh)(khẩu miễn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
yêu mến
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Yêu thương: Trìu mến
Etymology: (Hv khẩu miễn)(miễn lực; tâm miện)
Mots composés2
hoán tỉnh•hô hoán