Significations
Từ điển phổ thông
1.
đời nhà Đường (Trung Quốc)
2.
khoác, hoang đường
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
2.
Họ Ðường. Vua Nghiêu họ là Ðào-Ðường, cách đây chừng 4250 năm, Lí Uyên lấy nước của nhà Tùy, cũng gọi là nhà Ðường, cách đây chừng 1330 năm.
3.
Nước Ðường.
4.
Nước Tầu, đời nhà Ðường đem binh đánh chận các nơi, nên người nước ngoài mới gọi nước tầu là nước Ðường, người tầu cũng vẫn tự xưng là người Ðường.
Bảng Tra Chữ Nôm
đằng đẵng; đằng thằng; đằng trước
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
láng giềng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Họ
2.
Triều đại TH cực thịnh (618 - 907)
3.
Mấy cụm từ: Đường nhân nhai (phố người TH ở hải ngoại); Đường đột (cứng cỏi cho nên dễ mất lòng)
4.
Chính sách tiến tới: Con đường hoà bình
5.
Nửa nước Việt vào đời các chúa Trịnh Nguyễn: Đường Trong (miền Nam: Nam Hà); Đường Ngoài (miền Bắc: Bắc Hà)
6.
Cụm từ: Đường đột (không được báo trước; khác nghĩa Hv)
7.
Nét vạch trong Kỷ hà học: Đường thẳng; Đường chu vi
8.
Dạng dây kéo dài: Đường kim mũi chỉ
9.
Lối đi: Lạc đường
10.
Còn âm là Đàng*
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Chất ngọt lấy từ cây mía và các loài thực vật.
2.
Lối đi lại.
3.
Triều nhà Đường ở Trung Hoa.
4.
Phương cách. Lề lối.
5.
Hàng, dãy, luống.
Từ điển Trần Văn Chánh
3.
[Táng] (Họ) Đường
4.
[Táng] Nước Đường
5.
[Táng] Nước Tàu (đời nhà Đường [Trung Quốc] đem binh đi đánh các nơi, nên người nước ngoài gọi nước Tàu thời đó là nước Đường, và người Tàu cũng tự xưng là người Đường).
Bảng Tra Chữ Nôm
đàng điếm; đàng hoàng; đàng ngoài, đàng trong
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lối xóm: Láng giềng
Etymology: (Hv doanh)(nhân doanh; đường)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lộ để đi lại: Đàng xe lửa; Đàng xá chằng chịt
2.
Khúc đi: Đàng còn xa
3.
Tác phong: Đàng lành; Đàng dữ; Đàng hoàng; Đàng điếm
4.
Miền: Đàng trong; Đàng ngoài
5.
Nhân vật: Đàng ấy nghĩ sao thì nghĩ
6.
Khía cạnh vấn đề: Đàng nào cũng kẹt
Etymology: Hv thổ đường
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Điếm đàng (đàng điếm): đẹp mã và khêu gợi buông tuồng.
2.
Lối đi.
Etymology: C2: 唐 đường
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đường (tên họ); đường đột
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lâu: Đằng đẵng
2.
Giận: Đằng đằng
3.
Về phía: Đằng nọ đằng kia
4.
Thẳng thắn minh bạch: Cứ đằng thằng mà nói
5.
Đại danh từ (tiếng bình dân): Đằng ấy (anh); Đằng này (tôi)
Etymology: (Hv đằng)(đường)
Nôm Foundation
đường đi; khoe khoang; triều đại Đường; Trung Quốc.
Exemples
Nhà Đường, ngươi Xương Khởi làm quan Kinh lược nước Nam.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 15a
Đường trơn trại chân khôn dè.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 5a
Ngủ đềnh hênh, nằm cửa trúc. Say lểu thểu đứng đường thông.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 23a
Lan còn chín khúc, cúc ba đường. Quê cũ chẳng về nỡ để hoang.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 40a
Tìm đường hoán cốt, chỉn xá năng [siêng] phục dược luyện đan.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 24a
Biết đường lên thiên đàng (đường) mà tránh khỏi đường sa địa ngục.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 5b
Mots composés7
nhà Đường•đường lệ•đường đột•đường sơn•thịnh đường•hoang đường•đồi đường