Significations
Từ điển trích dẫn
2.
(Trạng thanh) Ha hả (tiếng cười). ◇Tây du kí 西遊記: “Tứ cá kiện tướng, lĩnh chúng khấu nghênh na đại thánh, ngạnh ngạnh yết yết đại khốc tam thanh, hựu hi hi ha ha đại tiếu tam thanh” 四個健將, 領眾叩迎那大聖, 哽哽咽咽大哭三聲, 又唏唏哈哈大笑三聲 (Đệ ngũ hồi) Bốn kiện tướng dẫn mọi người ra đón Đại Thánh, nức nở khóc to ba tiếng, rồi lại ha hả cười to ba tiếng.
3.
(Trạng thanh) Tiếng vật thể tuột rơi va chạm mặt đất.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Hi hư (* thở dài; * khóc xụt xùi)
Etymology: xī
Nôm Foundation
khóc hoặc nức nở; thương xót
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
hi hi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đắc chí lối con nít: Hí hửng; Hí hởn
2.
Cặm cụi: Hí hoáy
3.
Mở hé: Hi hí con mắt
4.
Yêu đương: Hú hí
5.
Nhé (tiếng Trung)
6.
Tiếng ngựa: Ngựa hí
7.
Tiếng trẻ cười: Hi hí
Etymology: Hv hi; hi; hí; hí
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
cười hi hí; ngựa hí
Từ điển phổ thông
sụt sịt, sùi sụt, khóc không thành tiếng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khí ra vào phổi: Hơi thở; Ngộp hơi; Uống một hơi
2.
Vật thể nhẹ: Nước bốc hơi; Hơi độc; Hơi nóng
3.
Mùi đánh vào mũi: Hơi thối; Xông hơi; Hơi đồng (* hơi tanh của đồng; * sức cám dỗ của tiền)
4.
Một ít: Hơi hướng; Thấy hơi hơi mệt
5.
Nghị lực, ý muốn: Hơi sức; Hơi đâu; Hoài hơi
6.
Trí phán đoán: Dở hơi
Etymology: (hữu; hĩ; khẩu hĩ) (hi; khẩu hi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Sức lực.
2.
Dáng vẻ, mùi vị.
3.
Chút ít, thoáng qua.
4.
Chất khí, luồng khí.
5.
Tiếng thở. Động tĩnh. Tiếng tăm.
Etymology: F2: khẩu 口⿰希 hy
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
đánh hơi; hết hơi; hơi thở
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Ho he (* lên tiếng rụt rè; * muốn ra tay hành động: Không dám ho he)
2.
Từ đệm trước Hé: Cửa mở he hé (không mở hết cỡ)
Etymology: Hv hi; khẩu hi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tôm he: loài tôm lớn ở biển.
2.
Hăm he: Như __
Etymology: F2: khẩu 口⿰希 hy
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
không dám ho he
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
(Chưa có giải nghĩa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cười khẽ: Hì hì
2.
Vất vả một mình: Hì hục; Hì hà hì hục
Etymology: Hv hi; hi; hi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Hì, hỉ: tiếng thầy chùa ngân nga tụng kinh.
2.
Hì hà: tiếng khà hơi khi nhắp rượu.
Etymology: F2: khẩu 口⿰希 hy
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
hì hục, hì hụi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mở: Không hé môi; Hoa hé nở
2.
Mây trời mở ra: Trời hé nắng
3.
Tiếng than chờ sự đồng tình: Nóng quá hé?
Etymology: Hv hí; hí
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
hé mở
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tung hê: quẳng, ném xa.
2.
Hả hê: Như __
Etymology: F2: khẩu 口⿰希 hy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiếng đệm trong lời ru.
Etymology: F2: khẩu 口⿰希 hy
Exemples
Sang cùng khó, bởi chưng trời. Lặn mọc làm chi cho nhọc hơi.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 7a
Tú Bà tốc thẳng đến ngay. Ầm ầm áp điệu một hơi lại nhà.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 24b
Giàu thì cơm cháo bổ lao. Khó thì đánh điếu thuốc lào cầm hơi.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 15a
Mấy toà sen rắc hơi hương ngự. Năm thức mây phong xếp áo chầu.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 9b
Thầy đứng dậy quơ chân, chẳng mấy phút hơi, xảy vậy cả mưa.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 7a
Tiếc thay gặp đã hơi hơi muộn. Lưu lạc nhân gian đã bấy chầy.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 48b
Mots composés12
hà hơi•đánh hơi•hết hơi•dở hơi•toả hơi•hụt hơi•xì hơi•ư hơi•ợ hơi•nệm hơi•xông hơi•ngột hơi