Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rất đen: Đen xịt
2.
Bắn nước thành tia mạnh: Xịt thuốc rầy
3.
Bậy bạ: Xằng xịt
4.
(Pháo) không nổ to
5.
Âm thanh từ mũi ướt: Xụt xịt; Xịt mũi
Etymology: (Hv khẩu chiết) (khẩu tiết)
Nôm Foundation
âm thanh khó chịu, phần của binom “嘲 _”
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chin chít (tiếng chuột kêu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sụt sịt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng nhỏ ở cao tần: Chuột kêu chít chít
Etymology: Hv khẩu triếp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Uống liên tục từng ngụm một.
2.
Chíu chít (ríu rít): tiếng chim quấn quýt bên nhau.
Etymology: F2: khẩu 口⿰折 chiết
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xằng xịt; xụt xịt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khít hết sức: Sít sịt
2.
Mũi có nhờn: Sịt mũi; Sụt sịt
3.
Từ đệm sau Đen* : Mây kéo đen sịt
Etymology: (Hv sát; khẩu triết)(khẩu tiết; tiệt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ríu rít: Như __
Etymology: F2: khẩu 口⿰折 chiết
Exemples
Mots composés5
bom xịt•xám xịt•trù triết•triêu triết•chu triết