Significations
Bảng Tra Chữ Nôm
đã nư
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nôm na
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nấn ná: chần chừ lưu lại, có ý chờ đợi.
Etymology: C2: 哪 na | F2: khẩu 口⿰那 na
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển phổ thông
gì, nào
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng trợ ngữ cuối câu, với ý than thở, trách móc ( dùng trong Bạch thoại ) — Tiếng dùng để hỏi. Xem Na tri.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cái nào (chọn một)
2.
Giúp hỏi: Na cả; Na tả (cái gì; ai); Na dạng? (thế nào); Na hộỉ (bao giờ); Na lí? (ở đâủ)
3.
Mặc dù: Na phạ
4.
Tiếng tương đương với Nhé* , giúp nhấn mạnh câu nói: Đa tạ nễ na!; Gia du can na! (chạy xe mau lên!)
5.
Còn âm là Ná
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nôm na: giản dị, thô thiển, dân dã.
Etymology: F2: khẩu 口⿰那 na
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nấn ná
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mẹ (tiếng cổ): Dòng dòng theo nạ (con ríu rít bên mẹ)
2.
Phụ nữ trung niên: Nạ dòng
Etymology: na; nữ na
Nôm Foundation
nào? ở đâu? như thế nào?
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nạ dòng (phụ nữ trung niên)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
No: Đã nư (chán chê)
Etymology: Hv khẩu na
Exemples
Mots composés4
nấn ná•na tri•ná hồ bất khai đề ná hồ•tại na