Significations
viên
Từ điển phổ thông
người, kẻ, gã
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng để đếm số vật — Tiếng để đếm số người. Truyện Hoa Tiên : » Tinh binh mười vạn thuộc tuỳ trăm viên « — Tiếng để gọi người có chức phận, hoặc giữ một việc gì. Td: Quan viên.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng giúp đếm: Nhất viên dũng tướng
2.
Người thuộc đoàn công tác: Nhân viên chính phủ; Đảng viên
3.
Công chức nhỏ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Người giữ một chức việc nào đó.
Etymology: A1: 員 viên
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
thành viên, nhân viên
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
nhân viên, đảng viên, một viên tướng
vân
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
(cũ) Dùng làm tên người
von
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thon von: ngặt nghèo, khốn khó, long đong.
Etymology: C2: 員 viên
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
chon von
Exemples
viên
Nay thấy miếu Tản Viên khuyết một viên phán sự, khôn lấy ai liệu thuyên [lo liệu, coi sóc] cho.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Tản Viên, 46a
Mots composés32
nhân viên•sinh viên•viên ngoại•viên thứ•đảng viên•viên chức•thành viên•chức viên•cố viên•chuyên viên•bức viên•tổ viên•động viên•quan viên•phái viên•tuỳ viên•điệp viên•hội viên•nghị viên•hưu viên•uỷ viên•các viên•thuộc viên•binh viên•nhân viên thừa•diễn viên•phóng viên•cán viên•giáo viên•bị viên